devil's advocate

Học thuật
Thân thiện
devil's advocate

A student plays devil's advocate during a classroom debate.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đóng vai trò phản biện: Một người cố tình tranh luận chống lại một quan điểm, ý kiến hoặc đề xuất đang được thảo luận, không nhất thiết họ tin vào lập luận đó, để kiểm tra tính vững chắc của , kích thích tư duy phản biện hoặc đảm bảo mọi khía cạnh đều được xem xét.
    • Người giả vờ phản đối: Người giả định một lập trường đối lập một cách chủ ý để thử thách làm một ý tưởng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Before we finalize the plan, let me play devil's advocate and point out some potential risks. (Trước khi chúng ta hoàn tất kế hoạch, hãy để tôi đóng vai người phản biện chỉ ra một số rủi ro tiềm ẩn.)
    • She isn't really against the idea; she's just being the devil's advocate to help us think more critically. ( ấy không thực sự chống lại ý tưởng đó; ấy chỉ đang đóng vai người phản đối để giúp chúng ta suy nghĩ phản biện hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to play devil's advocate": Đóng vai trò của một người phản biện.
    • I'll play devil's advocate for a moment: what if our main supplier goes out of business? (Tôi sẽ đóng vai người phản biện một lát: điều sẽ xảy ra nếu nhà cung cấp chính của chúng ta phá sản?)
  • "acting as the devil's advocate": Hành động với tư cách người phản biện.
    • His role in the meeting was acting as the devil's advocate to ensure no decision was made hastily. (Vai trò của anh ấy trong cuộc họp hành động như một người phản biện để đảm bảo không quyết định nào được đưa ra vội vàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Contrarian (n): Người xu hướng phản đối hoặc quan điểm ngược lại với số đông.
  • Skeptic (n): Người hoài nghi, người hay đặt câu hỏi đòi hỏi bằng chứng.
Từ đồng nghĩa
  • Người phản biện: Người đưa ra ý kiến phản đối hoặc chất vấn.
  • Người chất vấn: Người đặt ra những câu hỏi thách thức.
Thành ngữ liên quan
  • To argue the opposite side: Tranh luận cho phía đối lập.
    • He doesn't believe it himself; he's just arguing the opposite side to be thorough. (Bản thân anh ta không tin điều đó; anh ta chỉ tranh luận cho phía đối lập để cho thấu đáo.)
  • To take the opposing view: Giữ quan điểm đối lập.
    • For the sake of discussion, let's take the opposing view and see where it leads. ( mục đích thảo luận, hãy giữ quan điểm đối lập xem dẫn đến đâu.)
devil's advocate

A student plays devil's advocate during a classroom debate.

Noun
  1. Người kịch liệt phản đối